Báo giá sàn gỗ tự nhiên ở Nha Trang

Báo giá sàn gỗ tự nhiên ở Nha Trang.

Nội thất Nha Trang xin gửi tới quý khách hàng Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên. Với những thông tin chi tiết về đơn giá từng chủng loại sàn gỗ tự nhiên như: Gõ Đỏ (Tò Te), Căm Xe Campuchia, Hương nhập khẩu, Pơ Mu, Sơn Huyết, Căm Xe nhập khẩu, Lim Đỏ nhập khẩu, Chò Xanh, Sao Xanh, Lim Đỏ, Thông Hai Lá Dẹp, Bìn Lin, Hồng Tùng, Thông Tre, Thông Nàng, Trâm Sến Dẽ, Thông Palet nhập khẩu, …

Báo giá sàn gỗ tự nhiên ở Nha Trang áp dụng từ ngày 15/08/2019.

Số TT Chủng loại Gỗ Rộng (mm) Dài (mm) Dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m2) Dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m2)
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) 120 1200 15 2.000.000 20 2.400.000
120 1000 15 2.000.000 20 2.400.000
100 1000 15 2.000.000 20 2.400.000
100 900 15 2.000.000 20 2.350.000
90 900 15 2.000.000 20 2.350.000
90 750 15 1.950.000 20 2.300.000
90 600 15 1.950.000 20 2.300.000
200 ≥2000 15 1.800.000 20 2.150.000
2 Căm Xe Campuchia 120 1200 15 1.950.000 20 2.350.000
    120 1000 15 1.950.000 20 2.350.000
    100 1000 15 1.950.000 20 2.350.000
    100 900 15 1.950.000 20 2.300.000
    90 900 15 1.950.000 20 2.300.000
    90 750 15 1.900.000 20 2.250.000
    90 600 15 1.900.000 20 2.250.000
    200 ≥2000 15 1.750.000 20 2.100.000
3 Hương (nhập khẩu) 120 1200 15 1.850.000 20 2.200.000
    120 1000 15 1.850.000 20 2.200.000
    100 1000 15 1.850.000 20 2.200.000
    100 900 15 1.850.000 20 2.150.000
    90 900 15 1.850.000 20 2.150.000
    90 750 15 1.800.000 20 2.100.000
    90 600 15 1.800.000 20 2.100.000
    200 ≥2000 15 1.650.000 20 1.950.000
4 Pơ Mu 120 1200 15 1.850.000 20 2.200.000
    120 1000 15 1.850.000 20 2.200.000
    100 1000 15 1.850.000 20 2.200.000
    100 900 15 1.850.000 20 2.150.000
    90 900 15 1.850.000 20 2.150.000
    90 750 15 1.800.000 20 2.100.000
    90 600 15 1.800.000 20 2.100.000
    200 ≥2000 15 1.650.000 20 1.950.000
5 Sơn Huyết 120 1200 15 1.700.000 20 2.000.000
    120 1000 15 1.700.000 20 2.000.000
    100 1000 15 1.700.000 20 2.000.000
    100 900 15 1.700.000 20 1.950.000
    90 900 15 1.700.000 20 1.950.000
    90 750 15 1.650.000 20 1.900.000
    90 600 15 1.650.000 20 1.900.000
    200 ≥2000 15 1.500.000 20 1.750.000
6 Căm Xe (nhập khẩu) 120 1200 15 1.700.000 20 2.000.000
    120 1000 15 1.700.000 20 2.000.000
    100 1000 15 1.700.000 20 2.000.000
    100 900 15 1.700.000 20 1.950.000
    90 900 15 1.700.000 20 1.950.000
    90 750 15 1.650.000 20 1.900.000
    90 600 15 1.650.000 20 1.900.000
    200 ≥2000 15 1.500.000 20 1.750.000
7 Lim Đỏ nhập khẩu, Chò Xanh, Sao Xanh 120 1200 15 1.600.000 20 1.900.000
    120 1000 15 1.600.000 20 1.900.000
    100 1000 15 1.600.000 20 1.900.000
    100 900 15 1.600.000 20 1.850.000
    90 900 15 1.600.000 20 1.850.000
    90 750 15 1.600.000 20 1.800.000
    90 600 15 1.600.000 20 1.800.000
    200 ≥2000 15 1.450.000 20 1.650.000
8 Lim Đỏ 120 1200 15 1.550.000 20 1.750.000
    120 1000 15 1.550.000 20 1.750.000
    100 1000 15 1.550.000 20 1.750.000
    100 900 15 1.550.000 20 1.750.000
    90 900 15 1.550.000 20 1.750.000
    90 750 15 1.550.000 20 1.750.000
    90 600 15 1.550.000 20 1.750.000
    200 ≥2000 15 1.350.000 20 1.600.000
9 Thông Hai Lá Dẹp 120 1200 15 1.550.000 20 1.750.000
    120 1000 15 1.550.000 20 1.750.000
    100 1000 15 1.550.000 20 1.750.000
    100 900 15 1.550.000 20 1.750.000
    90 900 15 1.550.000 20 1.750.000
    90 750 15 1.550.000 20 1.750.000
    90 600 15 1.550.000 20 1.750.000
    200 ≥2000 15 1.350.000 20 1.600.000
10 Bìn Lin 120 1200 15 1.500.000 20 1.700.000
    120 1000 15 1.500.000 20 1.700.000
    100 1000 15 1.500.000 20 1.700.000
    100 900 15 1.500.000 20 1.700.000
    90 900 15 1.500.000 20 1.700.000
    90 750 15 1.500.000 20 1.650.000
    90 600 15 1.500.000 20 1.650.000
    200 ≥2000 15 1.300.000 20 1.500.000
11 Hồng Tùng, Chò Chai 120 1200 15 1.450.000 20 1.650.000
    120 1000 15 1.450.000 20 1.650.000
    100 1000 15 1.450.000 20 1.650.000
    100 900 15 1.450.000 20 1.650.000
    90 900 15 1.450.000 20 1.650.000
    90 750 15 1.450.000 20 1.650.000
    90 600 15 1.450.000 20 1.650.000
    200 ≥2000 15 1.300.000 20 1.500.000
12 Thông Tre 120 1200 15 1.400.000 20 1.600.000
    120 1000 15 1.400.000 20 1.600.000
    100 1000 15 1.400.000 20 1.600.000
    100 900 15 1.400.000 20 1.600.000
    90 900 15 1.400.000 20 1.600.000
    90 750 15 1.400.000 20 1.600.000
    90 600 15 1.400.000 20 1.600.000
    200 ≥2000 15 1.250.000 20 1.450.000
13 Thông Nàng 120 1200 15 1.350.000 20 1.550.000
    120 1000 15 1.350.000 20 1.550.000
    100 1000 15 1.350.000 20 1.550.000
    100 900 15 1.350.000 20 1.550.000
    90 900 15 1.350.000 20 1.550.000
    90 750 15 1.350.000 20 1.550.000
    90 600 15 1.350.000 20 1.550.000
    200 ≥2000 15 1.200.000 20 1.400.000
14 Trâm, Sến, Dẽ, Thông Palet (nhập khẩu) 120 1200 15 1.250.000 20 1.400.000
    120 1000 15 1.250.000 20 1.400.000
    100 1000 15 1.250.000 20 1.400.000
    100 900 15 1.250.000 20 1.400.000
    90 900 15 1.250.000 20 1.400.000
    90 750 15 1.250.000 20 1.400.000
    90 600 15 1.250.000 20 1.400.000
    200 ≥2000 15 1.100.000 20 1.250.000

Ghi chú:

  • Đơn giá trên đã bao gồm: Vận chuyển, Nhân công lắp đặt, Xốp mút dày 3mm, Nẹp sàn vị trí cửa.

Len chân tường gỗ tự nhiên ở Nha Trang áp dụng từ ngày 15/08/2019.

Số TT Chủng loại Gỗ Rộng (mm) Dài (mm) Dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m) Dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m)
1 Gõ Đỏ (Tò Te) (nhập khẩu) 120 ≥2000 12 250.000 15 280.000
2 Căm Xe Campuchia 120 ≥2000 12 245.000 15 275.000
3 Hương (nhập khẩu) 120 ≥2000 12 240.000 15 260.000
4 Pơ Mu 120 ≥2000 12 240.000 15 260.000
5 Sơn Huyết 120 ≥2000 12 225.000 15 245.000
6 Căm Xe (nhập khẩu) 120 ≥2000 12 225.000 15 245.000
7 Lim Đỏ (nhập khẩu), Chò Xanh, Sao Xanh 120 ≥2000 12 220.000 15 235.000
8 Lim Đỏ 120 ≥2000 12 210.000 15 230.000
9 Thông Hai Lá Dẹp 120 ≥2000 12 210.000 15 230.000
10 Bìn Lin 120 ≥2000 12 205.000 15 220.000
11 Hồng Tùng, Chò Chai 120 ≥2000 12 205.000 15 220.000
12 Thông Tre 120 ≥2000 12 200.000 15 215.000
13 Thông Nàng 120 ≥2000 12 200.000 15 210.000
14 Trâm, Sến, Dẽ, Thông Palet (nhập khẩu) 120 ≥2000 12 190.000 15 200.000

I. Quy cách sản phẩm:

  • Kích thước Sàn: 200×15(20)x2000mm trở lên, 120×15(20)x1200mm, 120×15(20)x1000mm, 100×15(20)x1000mm, 100×15(20)x900mm, 90×15(20)x900mm, 90×15(20)x750mm, 90×15(20)x600mm, liên kết mộng.
  • Kích thước Len 120×12(15)x2000mm, cắt đuối 45 độ tại góc giao nhau.
  • Sản phẩm được gia công tỉ mỉ, sắc sảo.

II. Phân tích bảng báo giá:

  • Sản phẩm được bảo hành 01 năm về gỗ: Cong vênh, Co ngót, Nứt.
  • Cam kết sử dụng đúng chủng loại gỗ theo hợp đồng, Gỗ được chọn lựa kỹ trước khi sản xuất, Không pha trộn loại gỗ kém chất lượng.
  • 99% gỗ đã được xử lý, Sấy khô.
  • Nếu đơn hàng với số lượng lớn sẽ có các chương trình ưu đãi cho khách hàng.

III. Quy trình Thanh toán và Giao hàng:

  • Lần 1: Thanh toán 50% giá trị đơn hàng.
  • Lần 2: Thanh toán 35% giá trị đơn hàng khi giao toàn bộ sản phẩm đến công trình.
  • Lần 3: Thanh toán 15% giá trị đơn hàng khi hoàn thành sản phẩm.
  • Thời gian giao hàng và lắp đặt tuỳ theo khối lượng đơn hàng và nhu cầu của 2 bên.
(Visited 401 times, 1 visits today)

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *