Báo giá tủ bếp gỗ công nghiệp, gỗ tự nhiên ghép

Báo giá tủ bếp gỗ công nghiệp, gỗ tự nhiên ghép.

Gỗ công nghiệp bao gồm:

  • Lõi (Chất liệu của ván): Chất lượng từ thấp đến cao: MFC, MDF, MFC chống ẩm, MDF chống ẩm, Plywood, Gỗ Xoan Đào tự nhiên Ghép, Gỗ Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép, Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép, Gỗ Thông tự nhiên Ghép, Ván nhựa, …
  • Bề mặt: Chất lượng từ thấp đến cao: Sơn 2K (Sơn lấy các màu đơn sắc), Phủ Melamine (Dán chỉ nhựa), Laminate (Dán chỉ), Veneer (Phủ gỗ lạn tự nhiên và Sơn PU lấy vân gỗ hoặc Sơn Wax màu thấy vân gỗ, Dán chỉ), Acrylic (Dán chỉ), …

Tìm hiểu thêm về Gỗ công nghiệp: Gỗ công nghiệp là gì? Các loại gỗ công nghiệp, các loại lõi, các loại bề mặt gỗ công nghiệp Tại Đây.

Báo giá tủ Bếp gỗ công nghiệp ở Nha Trang áp dụng từ ngày 15/08/2019.

1. Báo giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Sơn 2K lấy màu đơn sắc: Trắng, Xám, Xanh, Vàng, Hồng, Đen, …

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC Sơn 2K lấy màu 2.400.000 1.900.000 00.000
2 MDF Sơn 2K lấy màu 2.500.000 1.950.000 00.000
3 MFC chống ẩm Sơn 2K lấy màu 2.600.000 2.050.000 00.000
4 MDF chống ẩm Sơn 2K lấy màu 2.650.000 2.100.000 00.000
5 Plywood Sơn 2K lấy màu 2.900.000 2.300.000 00.000
6 Gỗ Xoan Đào, Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép Sơn 2K lấy màu 3.250.000 2.550.000 00.000
7 Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép Sơn 2K lấy màu 3.350.000 2.650.000 00.000
8 Gỗ Thông nhập khẩu tự nhiên Ghép Sơn 2K lấy màu 3.500.000 2.800.000 00.000
9 Ván nhựa Sơn 2K lấy màu 3.900.000 3.100.000 00.000

2. Báo giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Phủ Melamine, Dán chỉ nhựa.

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC phủ Melamine, Dán chỉ 2.500.000 2.000.000 00.000
2 MDF phủ Melamine, Dán chỉ 2.600.000 2.050.000 00.000
3 MFC chống ẩm phủ Melamine, Dán chỉ 2.700.000 2.150.000 00.000
4 MDF chống ẩm phủ Melamine, Dán chỉ 2.750.000 2.200.000 00.000

3. Báo giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Phủ Laminate (dày 0,6mm), Dán chỉ nhựa.

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 3.400.000 2.700.000 00.000
2 MDF phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 3.450.000 2.750.000 00.000
3 MFC chống ẩm phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 3.600.000 2.850.000 00.000
4 MDF chống ẩm phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 3.650.000 2.900.000 00.000
5 Ván nhựa phủ Laminate 1 mặt, 1 mặt Sơn 2K, Dán chỉ 4.850.000 3.900.000 00.000
6 MFC phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 4.300.000 3.400.000 00.000
7 MDF phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 4.350.000 3.500.000 00.000
8 MFC chống ẩm phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 4.500.000 3.550.000 00.000
9 MDF chống ẩm phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 4.550.000 3.600.000 00.000
10 Ván nhựa phủ Laminate 2 mặt, Dán chỉ 5.750.000 4.650.000 00.000

Ghi chú: Ngoài các bề mặt trên, Laminate có bề mặt giã đá (Sử dụng theo yêu cầu của khách hàng).

4. Báo giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Phủ Veneer (Dày 0,3mm), Dán chỉ nhựa. Sơn PU hoặc Sơn Wax màu thấy vân gỗ.

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 2.900.000 2.250.000 00.000
2 MFC phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.150.000 2.450.000 00.000
3 MFC phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 3.700.000 2.900.000 00.000
4 MDF phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.000.000 2.300.000 00.000
5 MDF phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.200.000 2.500.000 00.000
6 MDF phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 3.800.000 3.000.000 00.000
7 MFC chống ẩm phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.100.000 2.400.000 00.000
8 MFC chống ẩm phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.300.000 2.600.000 00.000
9 MFC chống ẩm phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 3.900.000 3.050.000 00.000
10 MDF chống ẩm phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.150.000 2.450.000 00.000
11 MDF chống ẩm phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.350.000 2.650.000 00.000
12 MDF chống ẩm phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 3.950.000 3.100.000 00.000
13 Plywood phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.400.000 2.700.000 00.000
14 Plywood phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 3.650.000 2.850.000 00.000
15 Plywood phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 4.250.000 3.300.000 00.000
16 Gỗ Xoan Đào hoặc Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.800.000 2.950.000 00.000
17 Gỗ Xoan Đào hoặc Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 4.000.000 3.150.000 00.000
18 Gỗ Xoan Đào hoặc Keo Lá Tràm tự nhiên Ghép phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 4.600.000 3.600.000 00.000
19 Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 3.850.000 3.000.000 00.000
20 Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 4.050.000 3.200.000 00.000
21 Gỗ Cao Su tự nhiên Ghép phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 4.650.000 3.650.000 00.000
22 Gỗ Thông tự nhiên Ghép phủ Veneer Xoan Đào, Dán chỉ 4.000.000 3.150.000 00.000
23 Gỗ Thông tự nhiên Ghép phủ Veneer Sồi, Dán chỉ 4.250.000 3.350.000 00.000
24 Gỗ Thông tự nhiên Ghép phủ Veneer Wanut (Ốc Chó), Dán chỉ 4.800.000 3.800.000 00.000

Ghi chú: Nếu sử dụng Sơn Wax màu thấy vân gỗ thì giá sẽ tăng thêm 250.000VNĐ/m đối với tủ Bếp dưới và 200.000VNĐ đối với tủ Bếp trên.

5. Báo giá tủ Bếp gỗ công nghiệp Phủ Acrylic (dày 2,3mm đến 3mm), Dán chỉ nhựa.

STT Chủng loại Gỗ công nghiệp Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Tủ Bếp trên (VNĐ/mdài) Tiểu Đảo (VNĐ/mdài)
1 MFC phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 4.850.000 3.900.000 00.000
2 MDF phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 4.950.000 3.950.000 00.000
3 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.050.000 4.000.000 00.000
4 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.100.000 4.050.000 00.000
5 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 1 mặt, 1 mặt Sơn 2K, Dán chỉ 6.350.000 5.100.000 00.000
6 MFC phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.450.000 4.350.000 00.000
7 MDF phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.500.000 4.400.000 00.000
8 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.600.000 4.500.000 00.000
9 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 5.650.000 4.550.000 00.000
10 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 1 mặt, 1 mặt Sơn 2K, Dán chỉ 6.900.000 5.650.000 00.000
11 MFC phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 6.000.000 4.800.000 00.000
12 MDF phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 6.100.000 4.850.000 00.000
13 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 6.200.000 4.950.000 00.000
14 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Melamine, Dán chỉ 6.250.000 5.000.000 00.000
15 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 1 mặt, 1 mặt phủ Laminate Vân gỗ, Dán chỉ 8.400.000 6.750.000 00.000
16 MFC phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 7.250.000 5.800.000 00.000
17 MDF phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 7.300.000 5.850.000 00.000
18 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 7.400.000 5.950.000 00.000
19 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 7.450.000 6.000.000 00.000
20 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu đơn sắc) 2 mặt, Dán chỉ 8.700.000 7.000.000 00.000
21 MFC phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 8.400.000 6.700.000 00.000
22 MDF phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 8.450.000 6.800.000 00.000
23 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 8.550.000 6.850.000 00.000
24 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 8.600.000 6.900.000 00.000
25 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu Kim Tuyến) 2 mặt, Dán chỉ 9.850.000 7.950.000 00.000
26 MFC phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 9.550.000 7.650.000 00.000
27 MDF phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 9.600.000 7.700.000 00.000
28 MFC chống ẩm phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 9.700.000 7.800.000 00.000
29 MDF chống ẩm phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 9.750.000 7.850.000 00.000
30 Ván nhựa phủ Acrylic (Màu Vân Gỗ) 2 mặt, Dán chỉ 11.000.000 8.850.000 00.000

Báo giá mặt đá tủ Bếp ở Nha Trang áp dụng từ ngày 15/08/2019.

 STT Kích thước: 2400x610x(dày: 18-20)mm Mặt đá Tủ Bếp dưới (VNĐ/mdài) Len, cập môi giã dày (VNĐ/mdài)
3 Đá Granite Trắng Suối Lau 490.000   170.000 
4 Đá Granite Tím Hoa Cà 680.000 180.000 
5 Đá Granite Kim Sa hạt trung 1.200.000  240.000  
6 Đá Trắng nhân tạo (dày 15mm) 1.050.000  190.000
7 Đá Marble (Đá Marble tuỳ loại mà có giá khác nhau) 2.050.000 300.000
8 Kính cường lực 8mm Sơn màu. Kích thước tối đa 3044x700mm. 950.000  

I. Quy cách sản phẩm:

  • Tủ Bếp dưới: Rộng 590mm, Cao 790mm. (Đã bao gồm mặt đá: Rộng 610mm, Cao 810mm). Chân tủ Bếp gỗ tự nhiên, Sơn PU, Sơn 2K, Sơn Wax gỗ gần đồng màu.
  • Tủ Bếp trên: Rộng 317mm, cao 800mm.
  • Tiểu đảo (Nếu có): Rộng 770mm, Cao 790mm. (Đã bao gồm mặt đá: Rộng 810mm, Cao 810mm).
  • Tất cả ván dày 17mm, Hậu và Hộc kéo dày 12mm.
  • Mỗi cánh có 02 bản lề.
  • Mỗi tủ kéo có 02 ray trượt.

II. Phân tích bảng báo giá:

  • Sản phẩm được bảo hành 01 năm về ván: Cong vênh, Co ngót.
  • Phụ kiện kèm theo: Bản lề, Ray trượt, Tay nắm.
  • Cam kết sử dụng đúng chủng loại ván theo hợp đồng.
  • Đơn giá trên chưa bao gồm Mặt Đá hoặc Mặt Gỗ. Phụ kiện loại thường, nếu Chủ Đầu Tư muốn sử dụng phụ kiện loại cao cấp thì Chủ Đầu Tư mua phần phụ kiện cao cấp đó.
  • Nếu đơn hàng với số lượng lớn sẽ có các chương trình ưu đãi cho khách hàng.

III. Quy trình Thanh toán và Giao hàng:

  • Lần 1: Thanh toán 50% giá trị đơn hàng.
  • Lần 2: Thanh toán 35% giá trị đơn hàng khi giao toàn bộ sản phẩm đến công trình.
  • Lần 3: Thanh toán 15% giá trị đơn hàng khi hoàn thành sản phẩm.
  • Thời gian giao hàng và lắp đặt tuỳ theo khối lượng đơn hàng và nhu cầu của 2 bên.

Một số mẫu Tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp.

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Melamine)

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Sơn 2K lấy màu đơn sắc)

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Laminate)

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Veneer)

Mẫu tủ bếp gỗ công nghiệp đẹp (Bề mặt phủ Acrylic)

(Visited 437 times, 1 visits today)

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *